Thursday 16 May 2024

50 YEN đến DKK - chuyển đổi tiền tệ Yen Nhật to Krone Đan Mạch

Bộ chuyển đổi Yen Nhật to Krone Đan Mạch của chúng tôi được cập nhật với tỷ giá từ 16.05.2024. Nhập bất kỳ số tiền nhất định được chuyển đổi trong hộp ở bên trái của Yen Nhật. Sử dụng các đơn vị tiền tệ "Swap" -Bảng nhập để làm cho Krone Đan Mạch loại tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Yen Nhật để chuyển đổi giữa các loại tiền tệ đó và tất cả các đơn vị tiền tệ khác.

Yen Nhật to Krone Đan Mạch máy tính tỷ giá hối đoái

Tỷ giá hối đoái hiện tại cho Yen Nhật là bao nhiêu đến Krone Đan Mạch?

Amount
From
To

50 Yen Nhật =

2,21 Krone Đan Mạch

1 JPY = 0,0442 DKK

1 DKK = 22,62 JPY

Yen Nhật đến Krone Đan Mạch conversion - Tỷ giá hối đoái được cập nhật: 15:55:12 GMT+2 16 tháng 5, 2024

Yen Nhật dĩ nhiên đến Krone Đan Mạch = 0,0442

Send money globally

Secure and fast money transfers at great exchange rates with Xe. Learn more

Chuyển đổi JPY trong Krone Đan Mạch

Bạn đã chọn loại tiền tệ JPY và loại tiền mục tiêu Krone Đan Mạch với số lượng 50 JPY. Bạn có thể chọn tỷ giá hối đoái trong hai danh sách cho hơn 160 loại tiền tệ quốc tế. Tỷ giá hối đoái được cập nhật theo định kỳ và được trình bày dưới dạng bảng cho số tiền thông thường. Bạn cũng có thể thấy tỷ giá hối đoái lịch sử của các khách truy cập khác.

Chuyển đổi 50 Yen Nhật (JPY) và Krone Đan Mạch (DKK) - Chuyển đổi Tỷ giá hối đoái Calculator

Chuyển đổi 50 JPY (Yen Nhật) sang DKK (Krone Đan Mạch) ✅ JPY to DKK Chuyển đổi tiền tệ ✅ Máy tính chuyển đổi Yen Nhật (JPY) sang Krone Đan Mạch (DKK) ✅ sử dụng tỷ giá hối đoái hiện hành.

Động thái thay đổi chi phí của 50 Yen Nhật ( JPY ) trong Krone Đan Mạch ( DKK )

So sánh giá của 50 Yen Nhật ở Krone Đan Mạch trước đây với giá hiện tại ở thời điểm hiện tại.

Thay đổi trong tuần (7 ngày)

Ngày Ngày trong tuần 50 JPY đến DKK Thay đổi Thay đổi %
Mai 16, 2024 thứ năm 50 JPY = 2.21690598 DKK - -
Mai 15, 2024 Thứ Tư 50 JPY = 2.21314880 DKK -0.00007514 DKK -0.16947851 %
Mai 14, 2024 Thứ ba 50 JPY = 2.20841531 DKK -0.00009467 DKK -0.21388061 %
Mai 13, 2024 Thứ hai 50 JPY = 2.21713395 DKK +0.00017437 DKK +0.39479174 %
Mai 12, 2024 chủ nhật 50 JPY = 2.22276962 DKK +0.00011271 DKK +0.25418704 %
Mai 11, 2024 Thứ bảy 50 JPY = 2.22262694 DKK -0.00000285 DKK -0.00641895 %
Mai 10, 2024 Thứ sáu 50 JPY = 2.22238786 DKK -0.00000478 DKK -0.01075636 %

tỷ giá hối đoái

USDEURGBPCADJPYDKK
USD11.08751.26800.73400.00640.1457
EUR0.919511.16590.67490.00590.1340
GBP0.78870.857710.57880.00510.1149
CAD1.36251.48181.727610.00880.1985
JPY155.2540168.8452196.8555113.9496122.6190
DKK6.86397.46478.70315.03780.04421

Các quốc gia thanh toán với Yen Nhật (JPY)

Các quốc gia thanh toán với Krone Đan Mạch (DKK)

Chuyển đổi Yen Nhật sang các đơn vị tiền tệ khác trên thế giới


JPY to DKK máy tính tỷ giá hối đoái

Yen Nhật là đơn vị tiền tệ trong Nhật Bản. Krone Đan Mạch là đơn vị tiền tệ trong Đan mạch. Biểu tượng cho JPY là ¥. Biểu tượng cho DKK là kr.. Tỷ giá cho Yen Nhật được cập nhật lần cuối vào Mai 16, 2024. Tỷ giá hối đoái cho Krone Đan Mạch được cập nhật lần cuối vào Mai 16, 2024. JPY chuyển đổi yếu tố có 5 chữ số đáng kể. DKK chuyển đổi yếu tố có 5 chữ số đáng kể.

In biểu đồ và mang chúng cùng với bạn trong ví của bạn hoặc ví trong khi đi du lịch.

tỷ giá Yen Nhật đến Krone Đan Mạch = 0,0442.

Chia sẻ chuyển đổi tiền tệ?

Là máy tính tiền tệ của chúng tôi hữu ích? Sau đó chia sẻ! Với liên kết này, bạn có thể giới thiệu khách truy cập và bạn bè của mình đến công cụ chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi.